Bản dịch của từ 对称多项式 trong tiếng Việt

对称多项式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对称多项式 (Danh từ)

duì chèn duō xiàng shì
01

Đa thức đối xứng, tức là đa thức mà khi hoán đổi các biến thì giá trị không thay đổi.

一个多元多项式,如果把其中任何两个元互换,所得的结果都与原式相同,则称此多项式是关于这些元的对称多项式。如x^2+y^2+z^2与xy+yz+zx都是关于元x、y、z的对称多项式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对称多项式

duì

chèn

duō

xiàng

shì

Các từ liên quan

对不起
对举
称与
称临
称为
称举
称乐
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
项下
项别骓
项发口纵
项圈
式仰
式假
式凭
式则
式叙
对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép