Bản dịch của từ 对立事件 trong tiếng Việt
对立事件
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对立事件 (Danh từ)
【duì lì shì jiàn】
01
Các sự kiện đối lập không thể xảy ra cùng lúc, nhưng trong đó có một sự kiện xảy ra.
又称“逆事件”。不可能同时发生,但其中必有一个发生的两个随机事件。如“抽验到次品数不超过5”与“抽验到次品数超过5”就是对立事件。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对立事件
duì
对
lì
立
shì
事
jiàn
件
Các từ liên quan
对不起
对举
立业
立业安邦
立主
立义
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
