Bản dịch của từ 对讲 trong tiếng Việt

对讲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对讲 (Động từ)

duì jiǎng
01

Đối đáp, trao đổi bằng lời — hai người (hoặc nhiều người) đối thoại, nói chuyện qua lại (còn chỉ kiểu hỏi đáp, tranh luận ngắn).

相对谈论。。后汉书.卷二十五.刘宽传:「每行县止息亭传,辄引学官祭酒及处士诸生执经对讲。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对讲

duì

jiǎng

对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép