Bản dịch của từ 对转 trong tiếng Việt
对转
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对转 (Danh từ)
【duì zhuǎn】
01
Sự chuyển đổi giữa các âm thanh trong âm học
2.音韵学术语。古音学上指主要元音相同的阴声﹑阳声﹑入声之间的相互转变。清代学者孔广森将入声归入阴声﹐首先明确提出“阴阳对转”的理论。多数学者则主张入声分立。“对转”说的提出﹐为正确解释古代韵文的异部通押和训诂学上的通假问题﹐提供了理论依据。如:《诗.大雅.抑》六章的“子”(阴声)﹑“承”(阳声)为韵﹐八章的“则”(入声)﹑“子”为韵﹐即因对转而得通押。又如:《仪礼.士虞礼》:“中月而禫。”郑玄注:“古文禅或为导。”《汉书.高帝纪上》:“令趋销印。”颜师古注:“趋读曰促。”“禫”(阳声)与“导”(阴声)﹐“趋”(阴声)与“促”(入声)﹐亦因对转而得通假。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuyển nhượng không theo thứ tự trong cơ cấu hành chính.
1.旧指官吏不按秩递升而直接越级迁调。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对转
duì
对
zhuǎn
转
Các từ liên quan
对不起
对举
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
