Bản dịch của từ 对食 trong tiếng Việt
对食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对食 (Danh từ)
【duì shí】
01
Đối diện/nhìn thấy đồ ăn; cùng nhau ăn (trong văn ngôn cổ có nghĩa là đối mặt mà ăn hoặc không thể ăn được khi buồn lòng)
面对食物。。唐.杜甫.夏日叹:「对食不能餐,我心殊未谐。」
Ví dụ
02
一起用餐。。东观汉记.卷十四.鲍永传:「今圣主即位,天下已定,不降何待?即开城降,永说下怀。上大喜,与永对食。」
Ví dụ
03
Tục ngữ cổ: Đề cập đến chuyện giữa cung nữ hoặc cung nữ với thái giám ngoại tình và hình thành quan hệ vợ chồng (chủ yếu đề cập đến việc gian dâm hoặc cặp đôi trong cung)
古代指宫女之间或宫女与宦官相恋,结为夫妇。。明史.卷三○五.宦官传二.魏忠贤传:「长孙乳媪曰客氏,素私侍朝,所谓对食者也。及忠贤入,又通焉。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对食
duì
对
shí
食
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
