Bản dịch của từ 寺库 trong tiếng Việt
寺库
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
寺库 (Danh từ)
【sì kù】
01
Chùa kiêm hiệu cầm đồ thời xưa; nơi chùa, miếu có lập cửa hàng cầm giữ đồ vật (tiệm cầm đồ trong khu tự viện)
古代寺观兼设的当铺,称为「寺库」。。南史.卷七十.循吏传.甄法崇传:「尝以一束苎就州长沙寺库质钱。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寺库
sì
寺
kù
库
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 䦙
- Hình thái radical:
- ⿱,土,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕽
騃
耛
䦙
㭒
枱
姒
䎣
鈶
孠
食
䂖
尃
専
射
對
㝵
尅
專
㝳
尌
將
㝶
对
乩
邩
𠇂
𠆶
吉
阶
𠚿
乨
𠚅
𠀛
凩
网
寺庙
寺院
佛寺
阉寺
冏寺
少林寺
独柱寺
悬空寺
天姥寺
清真寺
