Bản dịch của từ 寻址方式 trong tiếng Việt
寻址方式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
寻址方式 (Danh từ)
【xún zhǐ fāng shì】
01
Thuật ngữ tin học: cách xác định địa chỉ thực tế của toán tử/đối số theo mã địa chỉ trong lệnh (ví dụ: trực tiếp, gián tiếp, tương đối, biến địa, thanh ghi...).
计算机名词。根据指令的地址码产生操作数实际地址的方式。常用的有直接寻址、立即寻址、间接寻址、相对寻址、变址寻址、寄存器寻址等方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寻址方式
xún
寻
zhǐ
址
fāng
方
shì
式
Các từ liên quan
寻丈
寻主
寻事
寻事生非
方丈
方丈室
式仰
式假
式凭
式则
式叙
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 尋, 㝷, 𡬰, 𡬶, 𡬻, 𢒫
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潯
鲟
栒
询
䘩
㨚
攳
紃
浔
鱏
畃
詢
寿
寸
尃
對
尀
尌
專
㝵
射
㝷
尊
寽
㬰
𠅄
䌶
𠇍
㡰
扝
㫐
伅
㞨
机
囝
合
寻找
寻求
寻人
寻宝
