Bản dịch của từ 寻戴 trong tiếng Việt

寻戴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊxunthanh sắc

寻戴 (Động từ)

xún dài
01

Đi thăm bạn/viếng người quen (thường chỉ việc tìm đến tận nơi để thăm, nguồn gốc từ câu chuyện tìm người tên Đái/)

南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》:“王子猷居山阴﹐夜大雪……忽忆戴安道。时戴在剡﹐即便夜乘小船就之﹐经宿方至﹐造门不前而返。人问其故﹐曰:‘吾本乘兴而行﹐兴尽而返﹐何必见戴?’”后因称访友为“寻戴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寻戴

xún

dài

Các từ liên quan

寻丈
寻主
寻事
寻事生非
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
寻
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
Các biến thể:
尋, 㝷, 𡬰, 𡬶, 𡬻, 𢒫
Hình thái radical:
⿱,彐,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép