Bản dịch của từ 寻源使 trong tiếng Việt

寻源使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊxunthanh sắc

寻源使 (Danh từ)

xún yuán shǐ
01

史称汉武帝派遣张骞等出使西域寻找黄河源头的使团或使者——后人称此类任务或人物为寻源使”。可记作“ tìm nguồn (thuỷ) , phái viên thám hiểm lịch sử”。

汉武帝派遣张骞等出使西域﹐寻黄河源头﹐后人称之为寻源使。事见《汉书.张骞传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寻源使

xún

yuán

shǐ

使

Các từ liên quan

寻丈
寻主
寻事
寻事生非
源头
源头活水
源委
使下
使不得
使不的
使不着
使主
寻
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
Các biến thể:
尋, 㝷, 𡬰, 𡬶, 𡬻, 𢒫
Hình thái radical:
⿱,彐,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép