Bản dịch của từ 寻隐者不遇 trong tiếng Việt
寻隐者不遇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
寻隐者不遇 (Danh từ)
【xún yǐn zhě bú yù】
01
Tên bài thơ (唐代贾岛作)。常用来指代“寻访隐士却未遇见”的意境:通过问话写出隐者不在、天地幽远的氛围,含蓄而有画面感。
诗篇名。唐代贾岛作。全文为:“松下问童子,言师采药去。只在此山中,云深不知处。”笔法简练,语言含蓄,隐者在诗中虽未出现,但其仙风道骨已经可知。是以虚写实的佳作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寻隐者不遇
xún
寻
yǐn
隐
zhě
者
bù
不
yù
遇
Các từ liên quan
寻丈
寻主
寻事
寻事生非
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 尋, 㝷, 𡬰, 𡬶, 𡬻, 𢒫
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潯
鲟
栒
询
䘩
㨚
攳
紃
浔
鱏
畃
詢
寿
寸
尃
對
尀
尌
專
㝵
射
㝷
尊
寽
㬰
𠅄
䌶
𠇍
㡰
扝
㫐
伅
㞨
机
囝
合
寻找
寻求
寻人
寻宝
