Bản dịch của từ 导从 trong tiếng Việt

导从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导从 (Danh từ)

dǎo cóng
01

Chỉ nhóm người dẫn đầu (đi trước) và người đi theo sau khi vua chúa, quý tộc hoặc quan lại cổ đại xuất hành.

1.古时帝王﹑贵族﹑官僚出行时﹐前驱者称导﹐后随者称从﹐因谓之导从。

Ví dụ
02

Chỉ lớp người hoặc quân lính đi dẫn đường hoặc làm nhiệm vụ bảo vệ phía sau; tiền đạo và hậu vệ trong quân sự hoặc thể thao.

2.泛指前导与后卫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导从

dǎo

cóng

Các từ liên quan

导习
导产
导仗
导体
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép