Bản dịch của từ 导吏 trong tiếng Việt

导吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导吏 (Danh từ)

dǎo lì
01

Người làm công chức nhỏ, phụ trách dẫn đường hoặc hướng dẫn trong công việc hành chính.

担任前导的小吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导吏

dǎo

Các từ liên quan

导习
导产
导从
导仗
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép