Bản dịch của từ 导标 trong tiếng Việt

导标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导标 (Danh từ)

dǎo biāo
01

Cọc tiêu dẫn đường; cọc tiêu hướng dẫn (trong hàng hải)

航标的一种,多设在港口附近的岸上或航道狭窄的地方一般由前低后高的两标志组成当见到两标志形成上下一直线时,对着它航行,就是安全航行的方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导标

dǎo

biāo

导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép