Bản dịch của từ 导流板 trong tiếng Việt

导流板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导流板 (Danh từ)

dǎo liú bǎn
01

Cánh/miếng dẫn gió gắn phía sau ô tô, giúp điều hướng khí động, tăng ổn định thân xe và giảm lực cản; còn gọi là cánh gió (Hán Việt: đạo lưu bản).

装置于汽车后方,具有导顺气流、稳定车身、减少车行受阻情况并兼具美观作用的结构体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导流板

dǎo

liú

bǎn

导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép