Bản dịch của từ 导游手册 trong tiếng Việt
导游手册
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
导游手册 (Danh từ)
【dǎo yóu shǒu cè】
01
Sổ tay hướng dẫn du lịch; Hướng dẫn viên du lịch; Sổ tay hướng dẫn viên Hướng dẫn viên du lịch là tài liệu tham khảo dành cho hướng dẫn viên, bao gồm thông tin về điểm du lịch, lịch trình, các lưu ý, v.v.
导游手册是为导游提供的参考资料,包含旅游景点、行程安排、注意事项等信息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导游手册
dǎo
导
yóu
游
shǒu
手
cè
册
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
- Hình thái radical:
- ⿱,巳,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壔
擣
㿒
䲽
檮
岛
導
島
槝
禂
倒
﨩
寺
㝵
對
尉
專
㝶
尊
寸
尌
㝴
对
対
夵
𠀝
圬
㐹
亙
㕦
佤
芒
旭
𠕽
那
帇
辅导
导致
导游
指导
领导
引导
导航
导入
导演
导师
