Bản dịch của từ 导火线 trong tiếng Việt

导火线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导火线 (Danh từ)

dǎo huǒ xiàn
01

Dây dẫn lửa dùng để kích nổ thuốc nổ.

①炸药的引火线。

Ví dụ
02

Ngòi nổ, nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện hoặc thay đổi, như 'đầu mối dẫn đến tranh chấp'

②比喻使事件发生或变化的直接因素:纠纷的导火线。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导火线

dǎo

huǒ

xiàn

线

Các từ liên quan

导习
导产
导从
导仗
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
线儿
线呢
线团
线圈
导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép