Bản dịch của từ 导盲器 trong tiếng Việt
导盲器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
导盲器 (Danh từ)
【dǎo máng qì】
01
Thiết bị hoặc dụng cụ dẫn đường cho người khiếm thị, như gậy dẫn đường, kính đặc biệt, hoặc thiết bị âm thanh và gạch dẫn trên đường phố giúp nhận biết hướng đi và vật cản.
导引盲人活动的设备和器械等的统称。如盲人手杖、盲人眼镜以及在公共场所、街道等处安设的引导盲人走路的音响设备和地砖等导盲设施。有导引方向、判断方位、识别障碍物等功能。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导盲器
dǎo
导
máng
盲
qì
器
Các từ liên quan
导习
导产
导从
导仗
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
- Hình thái radical:
- ⿱,巳,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壔
擣
㿒
䲽
檮
岛
導
島
槝
禂
倒
﨩
寺
㝵
對
尉
專
㝶
尊
寸
尌
㝴
对
対
夵
𠀝
圬
㐹
亙
㕦
佤
芒
旭
𠕽
那
帇
辅导
导致
导游
指导
领导
引导
导航
导入
导演
导师
