Bản dịch của từ 导缆器 trong tiếng Việt
导缆器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
导缆器 (Danh từ)
【dǎo lǎn qì】
01
Dụng cụ kẹp cáp dùng để dẫn hướng dây cáp trên boong tàu hoặc bến cảng, bảo vệ dây không bị mài mòn hoặc lệch hướng.
又称“导缆钳”、“导缆钩”。引导缆绳通过并变换方向或限制其导出位置,以保护缆绳免遭擦损的系船用具。为金属蟹钳形物,有的在两钳爪间附加滚柱或滚轮。设于船的甲板边或码头边。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导缆器
dǎo
导
lǎn
缆
qì
器
Các từ liên quan
导习
导产
导从
导仗
缆桩
缆系
缆索
缆绳
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
- Hình thái radical:
- ⿱,巳,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壔
擣
㿒
䲽
檮
岛
導
島
槝
禂
倒
﨩
寺
㝵
對
尉
專
㝶
尊
寸
尌
㝴
对
対
夵
𠀝
圬
㐹
亙
㕦
佤
芒
旭
𠕽
那
帇
辅导
导致
导游
指导
领导
引导
导航
导入
导演
导师
