Bản dịch của từ 导航卫星 trong tiếng Việt
导航卫星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
导航卫星 (Danh từ)
【dǎo háng wèi xīng】
01
Vệ tinh dẫn đường, cung cấp thông tin định vị chính xác cho người sử dụng trên biển, mặt đất và trên không.
为海洋、地面、空中用户提供精确导航定位信息的卫星。1960年由美国首次发射美国“海军导航卫星”。1978年起美国首次发射“导航星”全球定位系统的卫星进行试验,到20世纪90年代中期已由二十四颗卫星组成业务导航卫星网。该系统的卫星上装有原子钟,能实现连续的精确定位。除供导航定位外,还可用于大地测量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导航卫星
dǎo
导
háng
航
wèi
卫
xīng
星
Các từ liên quan
导习
导产
导从
导仗
航务
航向
航图
航天
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
- Hình thái radical:
- ⿱,巳,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壔
擣
㿒
䲽
檮
岛
導
島
槝
禂
倒
﨩
寺
㝵
對
尉
專
㝶
尊
寸
尌
㝴
对
対
夵
𠀝
圬
㐹
亙
㕦
佤
芒
旭
𠕽
那
帇
辅导
导致
导游
指导
领导
引导
导航
导入
导演
导师
