Bản dịch của từ 対 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

duì
01

Giống như chữ “đối” quen thuộc, nghĩa là đúng, chính xác hoặc đối diện nhau (như đôi bạn đối mặt).

同“對”,日本新字体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

対
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,文,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép