Bản dịch của từ 寿域 trong tiếng Việt
寿域
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿域 (Danh từ)
【shòu yù】
01
Thời đại thái bình thịnh trị, nơi mọi người sống lâu hưởng thái bình (một vùng/chế độ của an thịnh và trường thọ)
1.谓人人得尽天年的太平盛世。语出《汉书.礼乐志》:“愿与大臣延及儒生,述旧礼,明王制,驱一世之民,济之仁寿之域,则俗何以不若成康?寿何以不若高宗?”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mộ phần; lăng mộ (chỉ huyệt mộ: “寿穴”,亦指坟茔)
2.寿穴;坟茔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿域
shòu
寿
yù
域
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
域中
域兆
域内
域名
域域
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
