Bản dịch của từ 寿夭 trong tiếng Việt
寿夭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿夭 (Danh từ)
【shòu yāo】
01
Sự trái ngược giữa sống lâu và chết yểu; “thọ” (trường thọ) và “夭” (chết non)
1.长命与夭折。
Ví dụ
02
Sống ngắn, tuổi thọ ngắn; (thường chỉ người hoặc sinh vật chết yểu)
2.寿命短促。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tuổi thọ; hạn tuổi (thường chỉ 'số tuổi đã định' hoặc 'mệnh chung')
3.谓寿限。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿夭
shòu
寿
yāo
夭
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
