Bản dịch của từ 寿山石 trong tiếng Việt

寿山石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

寿山石 (Danh từ)

shòu shān shí
01

Một loại đá quý/đá chạm khắc (đá Shoushan) xuất ở Sơn Đông/Phúc Kiến (Sơn Thủy?), thường gọi là đá Thọ Sơn; dùng làm con dấu, điêu khắc; phẩm chất đẹp nhất gọi là “田黄” (đá vàng trong, bán trong suốt).

石料名。产于福建闽侯县东北寿山五花坑。主要成分为迪开石。色彩有黄、白、灰、绿、褐等。常用于治印或制作雕刻工艺品。品质最佳者称“田黄”,色黄或橙,半透明,有光泽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿山石

shòu

寿

shān

shí

Các từ liên quan

寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
石丈
石丈人
石上草
石中美
寿
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
Các biến thể:
壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép