Bản dịch của từ 寿山石刻 trong tiếng Việt
寿山石刻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿山石刻 (Danh từ)
【shòu shān shí kè】
01
Đá Thọ Sơn được khắc thành các tác phẩm thủ công quý: tượng, thú, hoa quả… (đồ điêu khắc mỹ nghệ làm từ đá Thọ Sơn).
指用寿山石为原料雕成的各种人物﹑动物﹑花果等名贵的工艺品。参见“寿山石”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿山石刻
shòu
寿
shān
山
shí
石
kè
刻
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
石丈
石丈人
石上草
石中美
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
