Bản dịch của từ 寿山福海 trong tiếng Việt
寿山福海
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿山福海 (Thành ngữ)
【shòu shān fú hǎi】
01
Chúc thọ như núi, phúc như biển — mong người được sống lâu và hưởng nhiều phúc lộc; lời chúc tốt đẹp truyền thống.
寿象山那样久,福象海那样大。旧时用于祝人长寿多福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿山福海
shòu
寿
shān
山
fú
福
hǎi
海
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
