Bản dịch của từ 寿星 trong tiếng Việt

寿星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

寿星 (Danh từ)

shòu xīng
01

Thọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)

指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,额部长而隆起。也叫寿星老儿

Ví dụ
02

Người sống thọ; người được chúc thọ; người được mừng thọ

称长寿的老人或被祝寿的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿星

shòu

寿

xīng

寿
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
Các biến thể:
壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép