Bản dịch của từ 寿民 trong tiếng Việt

寿民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

寿民 (Danh từ)

shòu mín
01

Làm cho dân được thọ hưởng phúc lợi; đem phúc lợi, an sinh đến cho dân (ráng mang lại lợi ích, hạnh phúc cho dân chúng)

1.谓造福于民。

Ví dụ
02

Người sống thọ; thường chỉ người nam sống lâu (Hán Việt: thọ dân)

2.长寿的人。有时特指男性长寿者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿民

shòu

寿

mín

Các từ liên quan

寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
民丁
民下
民不堪命
寿
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
Các biến thể:
壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép