Bản dịch của từ 寿类 trong tiếng Việt

寿类

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

寿类 (Danh từ)

shòu lèi
01

Người sống thọ; người được hưởng thọ trọn đời (được sống đến tuổi già)

享寿者,尽天年者。《庄子·让王》:“不能自胜,而强不从者,此之谓重伤,重伤之人无寿类。”成玄英疏:“不得与寿考者为侪类也。”《吕氏春秋·审为》:“不能自胜而强不纵者,此之谓重伤,重伤之人,无寿类矣。”高诱注:“神伤则夭损札瘥,故曰无寿类也。”一说“寿”当读为“畴”。参阅杨树达《积微居读书记·庄子拾遗》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿类

shòu

寿

lèi

Các từ liên quan

寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
类丑
类举
类义
类乎
类书
寿
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
Các biến thể:
壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép