Bản dịch của từ 寿者相 trong tiếng Việt

寿者相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

寿者相 (Danh từ)

shòu zhě xiāng
01

寿者相 (thọ giả tương): 指人看起来的年老长寿相貌佛教语中也指众生在六道中投生寿命的观念常用于形容老人样貌或长寿的相貌(Hán Việt: thọ giả tướng)。

佛教上指众生死后,会在六道中投生的概念。后秦.鸠摩罗什译.金刚般若波罗蜜经:「须菩提!如我昔为歌利王割截身体,我于尔时,无我相、无众生相,无人相,无寿者相。」今多用以称老人的容貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿者相

shòu

寿

zhě

xiāng

寿
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
Các biến thể:
壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép