Bản dịch của từ 寿阳公主 trong tiếng Việt
寿阳公主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿阳公主 (Danh từ)
【shòu yáng gōng zhǔ】
01
Thụ Dương công chúa — con gái của Vũ Đế nhà Nam Triều (Nam Tống). Theo truyền thuyết, hoa mai rơi trên trán bà, người xưa cho đó là vẻ đẹp, xuất hiện phong cách trang điểm gọi là “Thụ Dương trang”.
南朝宋武帝女。相传梅花落其额上,人以为美,而出现寿阳妆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿阳公主
shòu
寿
yáng
阳
gōng
公
zhǔ
主
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
