Bản dịch của từ 寿阳妆 trong tiếng Việt
寿阳妆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
寿阳妆 (Danh từ)
【shòu yáng zhuāng】
01
Ốm trang điểm dạng hoa mận vẽ trên trán (một kiểu trang điểm nữ thời cổ, bắt nguồn từ công chúa Thọ Dương), gọi là 'hoa mai trán'.
南朝宋武帝女寿阳公主曾卧于含章殿檐下,梅花落公主额上成五出之花,拂之不去,皇后留之,自后有梅花妆。妇女多效之,在额心描梅为饰。见《太平御览》卷九七○引《宋书》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寿阳妆
shòu
寿
yáng
阳
zhuāng
妆
Các từ liên quan
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỌ】
- Các biến thể:
- 壽, 夀, 𠋮, 𠷎, 𦓂, 𦓃, 𦓆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夀
售
獸
狩
兽
㖟
䛵
嘼
綬
受
壽
涭
對
寺
㝵
將
尃
専
导
寽
封
射
尀
対
戺
财
肜
邳
𠈀
𠄩
宑
伽
呒
否
沇
刧
寿命
长寿
寿司
富寿
高寿
寿星
寿糕
福寿
祝寿
大寿
