Bản dịch của từ 封人 trong tiếng Việt
封人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封人 (Danh từ)
【fēng rén】
01
Họ kép. Trong Hán có nhân vật tên là Phong Nhân.
2.复姓。汉有封人婴。
Ví dụ
02
Người giữ chức quan cũ, phụ trách bảo vệ biên giới và các nghi thức tế lễ của vua.
1.古官名。《周礼》地官司徒的属官,掌守帝王社坛及京畿的疆界。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封人
fēng
封
rén
人
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人愿
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
