Bản dịch của từ 封人愿 trong tiếng Việt

封人愿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封人愿 (Danh từ)

fēng rén yuàn
01

Lời chúc phúc cho vua

尧观于华,华封人祝尧寿﹑富﹑多男子。见《庄子.天地》。后因以“封人愿”为祝愿君王的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封人愿

fēng

rén

yuàn

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép