Bản dịch của từ 封使君 trong tiếng Việt

封使君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封使君 (Danh từ)

fēng shǐ jūn
01

Người lãnh đạo tồi tệ, gây hại cho người dân.

《太平御览》卷八九二引南朝梁任昉《述异记》:“汉宣城郡守封邵,一日忽化为虎,食郡民。民呼曰封使君,因去,不复来。故时人语曰:‘无作封使君,生不治民死食民。’”使君,太守。后诗文中以“封使君”为虎的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封使君

fēng

shǐ

使

jūn

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
使下
使不得
使不的
使不着
使主
君上
君临
君主
君主专制
君主制
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép