Bản dịch của từ 封侯 trong tiếng Việt

封侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封侯 (Danh từ)

fēng hóu
01

Được phong Hầu tước; được phong Hầu tước (thưởng tước) – ám chỉ tước hiệu do triều đình phong hoặc tước Hầu tước (đôi khi còn gọi là tước hiệu Hầu tước)

封赠的侯爵。。史记.卷一一一.卫将军传:「贵人也,官至封侯。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封侯

fēng

hóu

封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép