Bản dịch của từ 封侯骨 trong tiếng Việt

封侯骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封侯骨 (Danh từ)

fēng hóu gǔ
01

Tướng mạo, bộ dạng xương mặt được cho là có vận mệnh sẽ được phong hầu; tức “tướng viên mãn, có quý tướng” (theo nhân tướng học).

封侯的骨相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封侯骨

fēng

hóu

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép