Bản dịch của từ 封关 trong tiếng Việt
封关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封关 (Động từ)
【fēng guān】
01
Chặn một lối đi, đóng cửa biên giới, lối vào (không cho người, phương tiện đi qua); có thể được sử dụng khi một cảng, biên giới hoặc trạm kiểm soát bị đóng cửa
1.封锁关口。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đóng cửa (cơ quan như hải quan, ngân hàng) tạm thời vì nghỉ lễ hoặc ngưng giao dịch; cổ ngữ: ngừng làm việc
2.旧时海关﹑银行等因假期或业务等关系停止办公或营业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chốt lại lời nói, tuyên bố không thay đổi; kết thúc tại đó, tới mức tuyệt đối (đến cùng)
3.谓把话说死﹐不再改变。引申为到此为止;到顶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封关
fēng
封
guān
关
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
关上
关东
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
