Bản dịch của từ 封典 trong tiếng Việt

封典

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封典 (Cụm từ)

fēng diǎn
01

封建帝王以爵位名号赐予臣下及其家属的荣典。始于晋代,至唐完备,其制各代略有不同。清制,以封典给官员本身称为'授',给曾祖父母祖父母父母和妻室,存者称为'封',死者称为'赠'。一品官其曾祖父母以下均有封典,三品以上封其祖父母以下,七品以上封其父母及妻,九品以上仅给予官员本身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封典

fēng

diǎn

封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép