Bản dịch của từ 封君 trong tiếng Việt
封君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封君 (Danh từ)
【fēng jūn】
01
Quý tộc được phong đất (tước phong có đất phong), chỉ những người (kể cả sau thời Qin–Han có cả phụ nữ) được ban phong thổ.
1.受有封邑的贵族。秦汉以后,亦及妇女。
Ví dụ
02
Người được phong (đời phong kiến) vì con cháu hiển quý mà nhận phong tước; kẻ được ban tước vì hậu quả gia tộc
2.封建时代因子孙显贵而受封典者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封君
fēng
封
jūn
君
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
