Bản dịch của từ 封圻 trong tiếng Việt

封圻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封圻 (Danh từ)

fēng qí
01

Địa phận, lãnh thổ.

2.疆土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đứng đầu khu vực, quan lại lớn

3.指封疆大吏。

Ví dụ
03

Khu vực quanh một vùng lãnh thổ, thường chỉ đến vùng đất có quản lý nhất định.

1.封畿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封圻

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
圻埒
圻堮
圻父
圻甸
圻界
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép