Bản dịch của từ 封垤 trong tiếng Việt

封垤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封垤 (Danh từ)

fēng dié
01

Gò đất nhỏ hình giống mộ hoặc ụ đất do kiến/động vật đắp lên (gò mộ, ụ đất nhỏ)

坟状隆起的小土堆。明李时珍《本草纲目.虫二.蚁》:“﹝蚁﹞壅土成封﹐曰蚁封﹐以及蚁垤﹑蚁塿﹑蚁冢﹐状其如封﹑垤﹑塿﹑冢也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封垤

fēng

dié

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép