Bản dịch của từ 封夷 trong tiếng Việt

封夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封夷 (Danh từ)

fēng yí
01

Người phụ nữ được phong (vợ của quan) - ý chỉ một vị trí trong xã hội xưa.

见“封姨”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封夷

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép