Bản dịch của từ 封姨 trong tiếng Việt
封姨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封姨 (Danh từ)
【fēng yí】
01
Cô dì, người phụ nữ trong gia đình
1.亦作“封夷”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cô dì gió, thần gió trong thần thoại cổ đại; thường được nhắc đến với tên gọi 'phong gia dì' hay 'thập bát dì'.
2.古时神话传说中的风神。亦称“封家姨”﹑“十八姨”﹑“封十八姨”。唐天宝中﹐崔玄微于春季月夜,遇美人绿衣杨氏﹑白衣李氏﹑绛衣陶氏﹑绯衣小女石醋醋和封家十八姨。崔命酒共饮。十八姨翻酒污醋醋衣裳﹐不欢而散。明夜诸女又来﹐醋醋言诸女皆住苑中﹐多被恶风所挠﹐求崔于每岁元旦作朱幡立于苑东,即可免难。时元旦已过,因请于某日平旦立此幡。是日东风刮地﹐折树飞沙﹐而苑中繁花不动。崔乃悟诸女皆花精﹐而封十八姨乃风神也。见唐谷神子《博异志·崔玄微》。后诗文中常作为风的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封姨
fēng
封
yí
姨
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
姨丈
姨丈人
姨兄
姨太太
姨夫
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
