Bản dịch của từ 封寄 trong tiếng Việt

封寄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封寄 (Động từ)

fēng jì
01

Niêm phong rồi gửi (thư,包裹等)。nhấn mạnh hành động đóng kín phong bì/rương rồi chuyển đi.

封缄寄递。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封寄

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
寄与
寄主
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép