Bản dịch của từ 封嵎 trong tiếng Việt

封嵎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封嵎 (Danh từ)

fēng yú
01

Góc kín, không gian bị che chắn; cũng gọi là 'phong ngũ'

1.亦作“封隅”。

Ví dụ
02

Tên gọi của hai ngọn núi: Phong Sơn và Ngọc Sơn, gần huyện Địch Khê, tỉnh Chiết Giang.

2.封山和嵎山的并称。在浙江德清县莫干山附近,两山相去仅二里,相传古汪芒氏之君防风守此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封嵎

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép