Bản dịch của từ 封建地租 trong tiếng Việt
封建地租
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封建地租 (Danh từ)
【fēng jiàn dì zū】
01
Hình thức địa tô mà địa chủ phong kiến bóc lột nông dân thông qua quyền sở hữu đất.
封建地主依靠土地所有权剥削农民的基本形式。在封建社会中,地主占有土地,以各种形式交给完全没有或很少有土地的农民耕种,并借助于超经济强制,收取地租,无偿占有农民的剩余劳动和一部分必要劳动。有三种基本形式:劳役地租、实物地租和货币地租。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封建地租
fēng
封
jiàn
建
dì
地
zū
租
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
建丑
建丑月
建业
建中
建义
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
租价
租佃
租借
租借地
租借法
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
