Bản dịch của từ 封建思想 trong tiếng Việt

封建思想

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封建思想 (Danh từ)

fēng jiàn sī xiǎng
01

Tư tưởng mang màu sắc phong kiến: coi trọng thứ bậc, tôn ti trật tự, người dưới phải khấu đầu, bảo thủ, khó chấp nhận cái mới (Hán-Việt: phong kiến tư tưởng).

带有浓厚封建色彩的思想型态。主要特色是特别讲究阶级观念,居下位者必须向上位者效忠,尊卑关系不可改变。后泛称思想陈旧保守,不易接受新观念、新事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封建思想

fēng

jiàn

xiǎng

封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép