Bản dịch của từ 封建把头 trong tiếng Việt

封建把头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封建把头 (Danh từ)

fēng jiàn bǎ tóu
01

Kẻ cầm đầu địa phương, lợi dụng quyền lực phong kiến để bóc lột người lao động.

旧时勾结地方官府﹐依靠封建势力﹐把持一方或某一行业﹐剥削奴役工人和其他群众的人。如搬运行业﹑矿业的把头﹑包工头等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封建把头

fēng

jiàn

tóu

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
建丑
建丑月
建业
建中
建义
把予
把似
头一无二
头七
头上
头上安头
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép