Bản dịch của từ 封建社会 trong tiếng Việt
封建社会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封建社会 (Danh từ)
【fēng jiàn shè huì】
01
Xã hội phong kiến, nơi địa chủ chiếm đất, nông dân không có đất hoặc rất ít đất, phụ thuộc vào địa chủ.
一种社会形态,特征是地主占有土地,农民只有很少土地或全无土地,只能耕种地主的土地,绝大部分产品被地主剥夺。封建社会比奴隶社会前进了一步,农民可以有自己的个体经济,但终身依附土地,实际上仍无人身自由。保护封建剥削制度和权力机关是地主阶级的封建国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封建社会
fēng
封
jiàn
建
shè
社
huì
会
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
建丑
建丑月
建业
建中
建义
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
