Bản dịch của từ 封弥 trong tiếng Việt
封弥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封弥 (Danh từ)
【fēng mí】
01
Một hình thức niêm phong bài thi trong khoa cử xưa: dùng giấy che tên, quê quán rồi đóng dấu và đánh số để tránh gian lận (thời Đường–Thanh).
科举时代﹐为防止考试舞弊﹐将试卷中的姓名﹑籍贯等用纸糊封﹐编号并加钤印﹐称为“封弥”。此法始于唐武后时﹐至宋景德祥符间已成定制﹐沿用到清末科举废除之时。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封弥
fēng
封
mí
弥
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
